|
Sau đây là báo cáo tài chính chương trình Ánh Sáng Núi Rừng 03 tới cộng đồng và các nhà tài trợ.
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Chương trình “ Ánh Sáng Núi Rừng ” điểm dừng chân số 3
Tại xã Chế Tạo – huyện Mù Cang Chải – tỉnh Yên Bái
A)- Danh Sách Các Nhà Tài Trợ:
|
Stt
|
Tên nhà tài trợ
|
Địa chỉ
|
Thời gian
|
Quyên góp
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chị Nguyễn Thị Ngọc Oanh
|
người dân ở gò Đống Đa
|
3/8/2011
|
100,000
|
|
|
2
|
Đền Lảnh Giang
|
Duy Tiên - Hà Nam
|
3/8/2011
|
5,000,000
|
|
|
3
|
Đền Cô
|
Duy Tiên - Hà Nam
|
3/8/2011
|
2,000,000
|
|
|
4
|
Bà Đạo Tràng An Lạc
|
108 H6 - Thành Công - Ba đình - Hà Nội
|
5/8/2011
|
3,050,000
|
|
|
5
|
Chùa Diên Khánh
|
phường La Khê - Q.Hà Đông - Hà Nội
|
5/8/2011
|
2 túi nến cây to
|
|
|
6
|
Trung Tâm Kế Hoạch Nhỏ Kim Đồng
|
Đường Pháp Vân - Giáp Bát - Hà Nội
|
4/8/2011
|
35 bộ SGK lớp 1 , 30 bộ SGK lớp 2, 35 bộ SGK lớp3 , 10 bộ SGK lớp 4 , 10 bộ SGK lớp 5 , 350 quyển sách tham khảo, 400 vở ooly , 220 vở cấp 2 , 2 túi gồm bút bi + bút chì + thước kẻ + tẩy.
|
|
|
7
|
Các trường tiểu học và cấp 2
|
ở Đan Phượng - Hà Tây
|
8/8/2011
|
một số SGK + quần áo + 100 vở + bút
|
|
|
8
|
Một anh người Việt đi nước ngoài ở Hàn Quốc + các bạn của anh í
|
ở Hàn Quốc
|
13/08/2011
|
2,050,000
|
|
|
9
|
Chị Trang
|
|
13/08/2011
|
500,000
|
|
|
10
|
Chị Chu Giang
|
ở nước ngoài
|
13/08/2011
|
2,000,000
|
bạn chị Ngọc thành viên nhóm TN Niềm Tin
|
|
11
|
Bạn An
|
Nguyễn Lương Bằng – Hà Nội
|
13/08/2011
|
ủng hộ một thùng quần áo ( 46 áo rét + 10 áo phông)
|
|
|
12
|
Bùi Thu Hà
|
Phố Tôn Đức Thắng - HN
|
13/08/2011
|
ủng hộ 1 túi sách và báo
|
|
|
13
|
Chị Vũ Thanh Huyền
|
Phố Tây Sơn, Gò Đống Đa
|
15/08/2011
|
ủng hộ sách và hộp bút
|
|
|
14
|
Đặng Thùy Dương
|
Trường tiểu học Khương Thượng
|
15/08/2011
|
ủng hộ sách giáo khoa
|
|
|
15
|
Lê Phương Thảo
|
Tây Sơn , Hà Nội
|
15/08/2011
|
ủng hộ sách giáo khoa và bút
|
|
|
16
|
CLB Tôi tài giỏi
|
|
15/08/2011
|
ủng hộ sách vở + quần áo+ đồ dùng học tập
|
|
|
17
|
Bạn Huế
|
Học viện Hậu Cần
|
15/08/2011
|
ủng hộ 20 quyển vở mới +5 bộ sách giáo khoa cũ+ quần áo cũ
|
|
|
18
|
Nguyễn Tùng Sơn
|
Cầu Diễn, Từ Liêm
|
15/08/2011
|
ủng hộ sách giáo khoa+ sách tham khảo ( 1 tải)
|
|
|
19
|
Chùa Ngòi
|
ở Đường Ngô Thị Nhậm - Hà Đông - HN
|
16/08/2011
|
1,020,000
|
|
|
20
|
Thầy Hưng ở Chùa Quán Sứ
|
phố Quán Sứ - HN
|
16/08/2011
|
1,000,000
|
|
|
21
|
Chùa Quán Sứ
|
phố Quán Sứ - HN
|
17/08/2011
|
3 thùng nến và diêm
|
|
|
22
|
Cty SYM
|
phường La Khê- Hà Đông - HN
|
15/08/2011
|
20,000,000
|
|
|
23
|
Nguyễn Bá Hòa
|
18- Tô Hiến Thành - HN
|
15/08/2011
|
5,000,000
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
24
|
Trịnh Văn Chung
|
phố Tuệ Tĩnh
|
15/08/2011
|
5,000,000
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
25
|
Bác Bảo
|
Salon Ô Tô Thái Hoàng
|
15/08/2011
|
5,000,000
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
26
|
Võ Quý Hoành
|
|
15/08/2011
|
1,000,000
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
27
|
Nguyễn Đức Chí
|
18- Tô Hiến Thành - HN
|
15/08/2011
|
1,000,000
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
28
|
Bác Hường
|
52 - Nguyễn Văn Cừ
|
15/08/2011
|
500,000
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
29
|
Tống Xuân Tú
|
Bùi Thị Xuân
|
15/08/2011
|
1,000,000
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
30
|
Trần Thanh Hoa
|
12- Tô Hiến Thành
|
15/08/2011
|
300,000
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
31
|
Nguyễn Bảo Châu
|
|
15/08/2011
|
200,000
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
32
|
Nguyễn Tuấn Thanh
|
|
15/08/2011
|
500,000
|
|
|
33
|
Đinh Hà My
|
38- Nguyễn Siêu
|
15/08/2011
|
200,000
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
34
|
Một chị ở Hội Thiện Tâm
|
|
15/08/2011
|
300,000
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
35
|
Gia đình
|
101- hàng chiếu
|
15/08/2011
|
280 đôi dép tổ ong
|
Hội Thiện Tâm Hà Nội
|
|
36
|
Tiền thừa Chương trình " Giải Thể Thao- 27/7/2011" lần thứ 4 tại Làng Trẻ Hữu Nghị - Hà Nội
|
|
18/8/2011
|
900,000
|
|
|
37
|
Chị gái của Trần Quỳnh Anh
|
|
18/8/2011
|
3,150,000
|
|
|
38
|
Một bạn ở Gò Đông Đa
|
|
18/8/2011
|
101,000
|
|
|
39
|
Đỗ Ngọc Trang
|
Số 123 Đặng Tiến Đông
|
18/8/2011
|
50,000
|
|
|
40
|
Anh trai Nguyễn Thùy Linh
|
|
18/8/2011
|
160,000
|
|
|
41
|
Bạn của Nguyễn Thùy Linh
|
|
18/8/2011
|
50,000
|
|
|
42
|
Nhóm Trái Tim Yên Bái
|
|
19/8/2011
|
2,100,000
|
|
|
43
|
Thành viên Nhóm Tình Nguyện Niềm Tin
|
|
18/08/2011
|
1,760,000
|
|
|
TỔNG Tài Trợ =
|
|
64,991,000 VND tiền mặt + Các Hiện Vật có sẵn
|
|
B) BẢN KINH PHÍ CHI TIẾT :
|
STT
|
Mục
|
Chi tiết
|
Số Lượng
|
Đơn vị
|
Đơn Giá
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
I)-Các khoản chi khi đi khảo sát địa phương
|
|
1
|
Hỗ trợ khi đi khảo sát
|
|
|
|
|
200,000
|
|
|
TỔNG 1=
|
200,000
|
|
|
II) - Trị Giá Các Hiện Vật Được Tặng :
|
|
1
|
SGK
|
Lớp 1
|
35
|
Bộ
|
80,000
|
2800000
|
Được Tặng Hiện Vật
|
|
|
Lớp 2
|
30
|
Bộ
|
80,000
|
2400000
|
|
|
Lớp 3
|
35
|
Bộ
|
108,000
|
3240000
|
|
|
Lớp 4
|
10
|
Bộ
|
170,000
|
1700000
|
|
|
Lớp 5
|
10
|
Bộ
|
173,000
|
1730000
|
|
2
|
Vở ô ly
|
|
600
|
quyển
|
5000
|
3000000
|
|
3
|
Vở kẻ ngang
|
|
323
|
quyển
|
5000
|
1615000
|
|
4
|
Bút Bi
|
|
200
|
cái
|
2,000
|
400000
|
|
5
|
Bút chì
|
|
235
|
cái
|
2,000
|
470000
|
|
6
|
Thước Kẻ
|
|
115
|
cái
|
2,000
|
230000
|
|
7
|
Tẩy
|
|
25
|
cái
|
2,000
|
50000
|
|
8
|
Dép tổ ong
|
|
280
|
đôi
|
18,000
|
5040000
|
|
9
|
Nến
|
|
4
|
thùng
|
300,000
|
1200000
|
|
10
|
Diêm
|
|
2
|
gói
|
200,000
|
400000
|
|
11
|
Thuốc tẩy giun
|
|
30
|
liều
|
8,000
|
240000
|
|
TỔNG 2 =
|
24,515,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III)- Các Khoản chi mua cho các em:
|
|
1
|
Vở ô ly
|
|
355
|
quyển
|
1,500
|
532500
|
|
|
2
|
Vở kẻ ngang
|
|
140
|
quyển
|
2,600
|
364000
|
|
|
3
|
Bút Bi
|
|
100
|
cái
|
800
|
80000
|
|
|
4
|
Thước Kẻ
|
|
120
|
cái
|
1,800
|
216000
|
|
|
5
|
Tẩy
|
|
210
|
cái
|
2,300
|
483000
|
|
|
6
|
Sáp màu
|
|
30
|
hộp
|
8,000
|
240000
|
|
|
7
|
Giấy vẽ
|
|
2
|
lốc
|
54,000
|
108000
|
|
|
8
|
Tranh tô
|
|
200
|
tờ
|
|
45,000
|
|
|
9
|
Phấn
|
|
20
|
hộp
|
2,500
|
50000
|
|
|
10
|
Gạo
|
|
1450
|
kg
|
11,000
|
15950000
|
|
|
11
|
Muối
|
|
277
|
kg
|
4,000
|
1108000
|
|
|
12
|
Súp
|
|
277
|
gói
|
2,800
|
775,500
|
|
|
13
|
Ấm chén tặng các điểm trường
|
|
5
|
Bộ
|
75,000
|
375000
|
|
|
14
|
Tủ thuốc nhỏ
|
|
4
|
cái
|
140,000
|
560000
|
|
|
15
|
Các loại Thuốc
|
Gạc bé
|
100
|
gói
|
2,500
|
250000
|
|
|
Nước rửa vết thương
|
5
|
lọ
|
12,000
|
60000
|
|
|
Bông 3g
|
3
|
bịch
|
25,000
|
75000
|
|
|
Bông 22g
|
1
|
bịch
|
95,000
|
95000
|
|
|
Băng cuốn
|
5
|
bịch
|
12,000
|
60000
|
|
|
Dầu gió Trường Sơn
|
2
|
hộp to
|
68,000
|
136000
|
|
|
Thuốc mỡ tetra
|
40
|
tuýt
|
2,500
|
100000
|
|
|
Paracetamol 500mg hộp 200 viên
|
30
|
hộp
|
20,000
|
600000
|
|
|
Thuốc ho terpin
|
10
|
hộp
|
25,000
|
250000
|
|
|
Amoxicillin
|
15
|
hộp
|
33,000
|
495000
|
|
|
Thuốc tẩy giun
|
250
|
liều
|
3,400
|
850000
|
|
|
Berberin
|
30
|
lọ
|
1,900
|
57000
|
|
|
9% Natriclorid
|
100
|
lọ
|
900
|
90000
|
|
|
16
|
Công trình xây nhà Vệ Sinh và nhà tắm . ( Gồm 4 nhà vệ sinh và 1 nhà tắm )
|
Cột
|
25
|
cái
|
20,000
|
500000
|
|
|
Ván lịa
|
85
|
tấm
|
50,000
|
4250000
|
|
|
Cát sỏi
|
13
|
bao
|
100,000
|
1300000
|
|
|
Téc nước (700 lít )
|
1
|
chiếc
|
2,950,000
|
2950000
|
|
|
Ống nước
|
1000
|
m
|
|
3,000,000
|
|
|
Bệ xổm
|
4
|
cái
|
200,000
|
800,000
|
|
|
Tấm lợp nhựa
|
14
|
tấm
|
200,000
|
2,800,000
|
|
|
Ống nhựa to
|
5
|
cây
|
|
375,000
|
|
|
Góc + khóa + chếch ...
|
16
|
cái
|
|
500,000
|
|
|
Ống nhựa nhỏ
|
2
|
cây
|
40,000
|
80,000
|
|
|
Keo
|
1
|
hộp
|
50,000
|
50,000
|
|
|
Xi măng
|
1
|
tạ
|
200,000
|
200,000
|
|
|
Đinh
|
5
|
kg
|
25,000
|
125,000
|
|
|
Hỗ trợ xây dựng
|
|
|
|
1,750,000
|
|
|
Hỗ trợ vận chuyển
|
|
|
|
270,000
|
|
|
Bản lề
|
6
|
bộ
|
|
75,000
|
|
|
17
|
Vải người Mông
|
|
152
|
mét
|
30,000
|
4,550,000
|
|
|
18
|
Bánh kẹo liên hoan
|
|
|
|
|
933,000
|
|
|
19
|
Thuê xe tải vận chuyển đồ quyên góp từ Hà Nội - Thị trấn Mù Căng Chải
|
Loại 2 tấn
|
|
|
|
3,800,000
|
|
|
20
|
Thuê xe tải vận chuyển gạo từ TpYên Bái - Mù Cang Chải
|
|
1450
|
kg
|
|
1,600,000
|
|
|
21
|
Tiền vận chuyển đồ bằng Xe máy từ Thị trấn Mù Cang Chải - xã Chế Tạo (35 km đường núi dốc )
|
Hỗ trợ xăng cho người dân và thanh niên Xã Đoàn
|
73
|
xe
|
60,000
|
4380000
|
Đồ bao gồm 1450kg Gạo + 277 kg Muối + 277 gói Súp + 37 Thùng + 8 Bì
|
|
22
|
Dây chun + dây thừng
|
|
|
|
|
155000
|
Buộc đồ
|
|
23
|
Áo mưa
|
|
|
|
|
296000
|
Che Đồ
|
|
24
|
Giấy làm hoa + giấy bọc quà
|
|
|
|
|
60,000
|
|
|
25
|
Bóng bay
|
|
|
|
|
72,000
|
|
|
TỔNG 3 =
|
58,876,000
|
|
|
IV)- Các khoản chi dành cho Tình Nguyện Viên:
|
|
1
|
Tiền vé ô tô Lúc đi
|
|
10
|
người
|
230,000
|
2,300,000
|
Chương Trình Hỗ trợ TNV tiền vé xe lúc đi
|
|
2
|
Tiền vé ô tô lúc về từ HN- MCC
|
14 người
|
14
|
vé
|
230,000
|
3220000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
3
|
Hỗ trợ xe a Kiên , chị Nhung lúc đi
|
|
|
|
|
460,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
4
|
Hỗ trợ tiền gửi 2 xe máy theo ô tô lúc về
|
|
|
|
|
200,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
5
|
Cháo đêm
|
4h sáng 20/08/2011 ở nhà nghỉ Bến xe MCC
|
|
|
|
300,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
6
|
Cơm đặt
|
|
3
|
mâm
|
180,000
|
540,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
7
|
Thuê phòng nghỉ
|
|
3
|
phòng
|
150,000
|
450,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
8
|
Hỗ trợ tiền ăn ở Kể Cả
|
|
|
|
|
200,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
9
|
Hỗ trợ tiền ăn ở Háng Tày
|
|
|
|
|
200,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
10
|
Hỗ trợ tiền ăn ở Trung Tâm
|
|
|
|
|
600,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
11
|
Tiền thuốc + giầy đi mưa + mỳ tôm ( chị Chuồn mua )
|
|
|
|
|
586,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
12
|
Dây thừng kéo xe
|
|
|
|
|
70,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
13
|
Dây chun
|
|
|
|
|
15,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
14
|
ĐỒ ĂN + Những đồ thiết yếu
|
Dầu ăn
|
1
|
chai
|
39,900
|
39,900
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
15
|
|
Bột canh
|
2
|
gói
|
3,800
|
7,600
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
16
|
|
Băng dán Urgo
|
2
|
hộp
|
11,500
|
23,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
17
|
|
Bát nhựa
|
1
|
cái
|
25,500
|
25500
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
18
|
|
Bông tai
|
1
|
gói
|
7,000
|
7000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
19
|
|
Đĩa sâu
|
2
|
cái
|
17,000
|
34000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
20
|
|
Tương Cà Chua
|
1
|
lọ
|
10,500
|
10500
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
21
|
|
Cốc nhựa
|
1
|
lốc
|
29,600
|
29600
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
22
|
|
Kem đánh răng
|
1
|
tuýp
|
25,000
|
25000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
23
|
|
Giấy ăn
|
1
|
gói
|
12,200
|
12200
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
24
|
|
Môi múc canh
|
1
|
cái
|
8,900
|
8900
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
25
|
|
Nước Mắm
|
1
|
lọ
|
17,900
|
17900
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
26
|
|
Bát tô
|
1
|
cái
|
25,900
|
25900
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
27
|
|
Tương ớt cao cấp
|
1
|
lọ
|
10,500
|
10500
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
28
|
|
Tương ớt ngọt
|
1
|
lọ
|
10,500
|
10500
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
29
|
|
Xà bông Lifebouy
|
5
|
bánh
|
7,000
|
35000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
30
|
|
Giấy vệ sinh
|
1
|
dây
|
29,000
|
29000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
31
|
|
Nước rủa bát
|
1
|
chai
|
9,000
|
9000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
32
|
|
Lạc
|
1,5
|
kg
|
|
82,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
33
|
|
Mộc nhĩ
|
|
|
|
10,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
34
|
|
Lương khô
|
17
|
|
3,000
|
51000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
35
|
|
Nước cốt dam hang
|
1
|
|
14,200
|
14,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
36
|
|
Bí dài
|
2
|
quả
|
|
71,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
37
|
|
Bí xanh tròn
|
2
|
|
|
13,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
38
|
|
khoai tây
|
|
|
|
105,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
39
|
|
chanh
|
|
|
|
13,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
40
|
|
tỏi
|
|
|
|
10,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
41
|
|
cà chua
|
|
|
|
18,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
42
|
|
bột giặt
|
|
|
|
20,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
43
|
|
sữa đặc
|
|
|
|
24,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
44
|
|
mua bánh mỳ + nước
|
|
|
|
110,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
45
|
|
rau muống
|
|
|
|
9,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
46
|
|
rau ngót
|
|
|
|
44,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
47
|
|
Cá khô
|
|
|
|
229,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
48
|
|
Đường
|
|
|
|
70,000
|
Tình Nguyện Viên đóng
|
|
TỔNG 4 =
|
10,395,000
|
|
|
V)- Chi Phí truyền thông & tài trợ:
|
|
1
|
Banner sân khấu
|
3m x 4m
|
|
|
|
360,000
|
|
|
2
|
Banner treo xe tải chở đồ
|
1m x 5m
|
|
|
|
150,000
|
|
|
3
|
Phướn
|
0,5 x 1 m
|
|
|
|
110,000
|
|
|
4
|
In decan
|
|
|
|
|
100,000
|
|
|
5
|
Phướn ghi tiếp nhận đồ quyên góp
|
0,5 x 1 m
|
6
|
cái
|
15,000
|
90,000
|
|
|
6
|
In Hồ Sơ xin tài trợ
|
|
12
|
bộ
|
17,000
|
204000
|
|
|
7
|
In tài liệu truyền thông
|
tờ rơi
|
|
|
|
455000
|
|
|
8
|
Túi nilon đựng các phần quà
|
|
|
|
|
161000
|
|
|
9
|
Băng dính
|
|
|
|
|
125000
|
|
|
10
|
Thùng giấy đựng đồ
|
|
|
|
|
60000
|
|
|
11
|
Chi phí hậu chương trình
|
Đĩa CD tặng trường , các Nhà Tài Trợ
|
|
|
|
250,000
|
|
|
Ảnh tặng trường , các Nhà Tài Trợ
|
|
|
|
300,000
|
|
|
Giấy cảm ơn các Nhà Tài Trợ (có khung)
|
|
|
|
385,000
|
|
|
Giấy chứng nhận tham gia cho các TNV
|
|
|
|
65,000
|
|
|
Hỗ trợ Ban Tổ Chức
|
|
5
|
người
|
600,000
|
|
|
Khảo sát lại kết quả chương trình
|
|
|
|
200,000
|
|
|
TỔNG 5 =
|
3,615,000
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
STT
|
MỤC
|
THÀNH TiỀN
|
ĐƠN VỊ
|
|
I
|
Các khoản chi khi đi khảo sát địa phương
|
200,000
|
VNĐ
|
|
II
|
Trị Giá các Hiện vật được Tặng
|
24,515,000
|
VNĐ
|
|
III
|
Các khoản chi mua cho Các Em
|
58,876,000
|
VNĐ
|
|
IV
|
Các khoản chi cho Tình Nguyện Viên
|
10,395,000
|
VNĐ
|
|
V
|
Chi phí Truyền thông và Tài Trợ
|
3,615,000
|
VNĐ
|
|
TỔNG CHƯƠNG TRÌNH =
|
97,601,000
|
VNĐ
|
( Tổng Kinh Phí Chương Trình : Chín mươi bảy triệu sáu trăm linh một nghìn đồng)
Trưởng BTC Thủ Quỹ Chương Trình
http://tinhnguyenniemtin.com/
|